chuyện nhảm

chuyện nhảm

Họ ngồi cả buổi tán chuyện nhảm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Câu chuyện vô nghĩa, không giá trị, không đáng quan tâm: "chuyện nhảm" chỉ những lời nói, câu chuyện không ý nghĩa thiết thực, không cơ sở hoặc chỉ để nói cho vui, thường gây lãng phí thời gian.
    • Điều tầm phào, vớ vẩn: "chuyện nhảm" còn ám chỉ những thông tin vô bổ, không đáng tin cậy hoặc những cuộc trò chuyện không mang lại lợi ích .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đừng quan tâm đến mấy chuyện nhảm đó. (Không nên để ý đến những điều vô nghĩa, vớ vẩn đó.)
    • Chúng tôi ngồi uống cà phê kể cho nhau nghe toàn chuyện nhảm. (Chúng tôi trò chuyện về những điều không quan trọng, chỉ để giải trí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuyện nhảm nhí": nhấn mạnh hơn tính chất vô nghĩa, tầm thường của câu chuyện.

    • Bài báo đó toàn đăng chuyện nhảm nhí về người nổi tiếng. (Bài báo chỉ đưa những thông tin vô bổ về các ngôi sao.)
  • "bàn chuyện nhảm": hành động thảo luận, nói về những điều không quan trọng.

    • Cả nhóm ngồi bàn chuyện nhảm cả buổi. (Nhóm bạn dành nhiều thời gian để nói chuyện phiếm.)
Biến thể từ gần giống
  • Chuyện tầm phào (danh từ): chuyện vặt vãnh, không đáng kể.
  • Chuyện vớ vẩn (danh từ): chuyện không ý nghĩa, linh tinh.
Từ đồng nghĩa
  • Chuyện phiếm: câu chuyện không mục đích nghiêm túc, chuyện gẫu.
  • Chuyện linh tinh: những điều nhỏ nhặt, lộn xộn, không trọng tâm.
  • Chuyện ba láp: chuyện khoác lác, không thật.
Thành ngữ liên quan
  • Nhảm nhí như đàn gảy tai trâu: von việc nói điều vô ích cho người không hiểu hoặc không muốn nghe.
    • Giảng cho hắn nghe cũng như nhảm nhí như đàn gảy tai trâu thôi. (Nói với anh ta chỉ phí lời, vô ích.)